Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS) bắt buộc xe cơ giới đối với bên thứ ba là loại hình bảo hiểm mà tất cả các cá nhân tổ chức (bao gồm người nước ngoài) sở hữu xe cơ giới tại Việt Nam đều phải tham gia theo quy định của nhà nước, nhằm đảm bảo quyền lợi cho Bên thứ ba và Hành khách (đối với xe chở khách có đăng ký KDVT) trong trường hợp nếu chẳng may chủ xe, lái xe gây thiệt hại cho họ.
Mô tả sản phẩm | Tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe ô tô là bạn đã chấp hành đúng chủ trương chính sách pháp luật của Nhà nước và luật giao thông đường bộ Nguyên lý của bảo hiểm đó là “Lấy số đông bù cho số ít kém may mắn”, trong trường hợp có tai nạn xảy ra, các công ty bảo hiểm sẽ sử dụng số tiền bảo hiểm thu được từ số đông để bồi thường cho số ít người bị tai nạn. Điều đó giúp cho một số người vì một lý do nào đó gây tai nạn không phải bỏ trốn, có trách nhiệm với tai nạn đã xảy ra theo mức trách nhiệm của bảo hiểm đã tham gia, và không bị truy cứu hình sự vì mất khả năng bồi thường cho chủ thể khác |
Đối tượng áp dụng |
|
Mức trách nhiệm bảo hiểm | Mức trách nhiệm bảo hiểm là số tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách do xe cơ giới gây ra trong mỗi vụ tai nạn xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm. Cụ thể như sau:
|
Loại trừ bảo hiểm |
|
BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE ÔTÔ
(Theo Thông tư 22/2016/TT-BTC của Bộ Tài Chính áp dụng từ ngày 01/04/2016)
LOẠI XE | PHÍ NET | VAT | TỔNG TIỀN (đồng/năm) |
A: Xe ô tô không kinh doanh vận tải | |||
Lọai xe dưới 5 chỗ | 437,000 | 43,700 | 480,700 |
Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi | 794,000 | 79,400 | 873,400 |
Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi | 1,270,000 | 127,000 | 1,397,000 |
Loại xe trên 24 chỗ ngồi | 1,825,000 | 182,500 | 2,007,500 |
Xe bán tải hay còn gọi là xe Pickup | 933,000 | 93,300 | 1,026,300 |
B: Xe ô tô kinh doanh vận tải | |||
Lọai xe dưới 5 chỗ | 756,000 | 75,600 | 831,600 |
Loại xe 06 chỗ | 929,000 | 92,900 | 1,021,900 |
Loại xe 07 chỗ | 1,080,000 | 108,000 | 1,188,000 |
Loại xe 08 chỗ | 1,253,000 | 125,300 | 1,378,300 |
Loại xe 09 chỗ | 1,404,000 | 140,400 | 1,544,400 |
Loại xe 10 chỗ | 1,512,000 | 151,200 | 1,663,200 |
Loại xe 11 chỗ | 1,656,000 | 165,600 | 1,821,600 |
Loại xe 12 chỗ | 1,822,000 | 182,200 | 2,004,200 |
Loại xe 13 chỗ | 2,049,000 | 204,900 | 2,253,900 |
Loại xe 14 chỗ | 2,221,000 | 222,100 | 2,443,100 |
Loại xe 15 chỗ | 2,394,000 | 239,400 | 2,633,400 |
Loại xe 16 chỗ | 3,054,000 | 305,400 | 3,359,400 |
Loại xe 17 chỗ | 2,718,000 | 271,800 | 2,989,800 |
Loại xe 18 chỗ | 2,869,000 | 286,900 | 3,155,900 |
Loại xe 19 chỗ | 3,041,000 | 304,100 | 3,345,100 |
Loại xe 20 chỗ | 3,191,000 | 319,100 | 3,510,100 |
Loại xe 21 chỗ | 3,364,000 | 336,400 | 3,700,400 |
Loại xe 22 chỗ | 3,515,000 | 351,500 | 3,866,500 |
Loại xe 23 chỗ | 3,688,000 | 368,800 | 4,056,800 |
Loại xe 24 chỗ | 4,632,000 | 463,200 | 5,095,200 |
Loại xe 25 chỗ | 4,813,000 | 481,300 | 5,294,300 |
Loại xe 26 chỗ | 4,843,000 | 484,300 | 5,327,300 |
Loại xe 27 chỗ | 4,873,000 | 487,300 | 5,360,300 |
Loại xe 28 chỗ | 4,903,000 | 490,300 | 5,393,300 |
Loại xe 29 chỗ | 4,933,000 | 493,300 | 5,426,300 |
Loại xe 30 chỗ | 4,963,000 | 496,300 | 5,459,300 |
Loại xe 31 chỗ | 4,993,000 | 499,300 | 5,492,300 |
Loại xe 32 chỗ | 5,023,000 | 502,300 | 5,525,300 |
Loại xe 33 chỗ | 5,053,000 | 505,300 | 5,558,300 |
Loại xe 34 chỗ | 5,083,000 | 508,300 | 5,591,300 |
Loại xe 35 chỗ | 5,113,000 | 511,300 | 5,624,300 |
Loại xe 36 chỗ | 5,143,000 | 514,300 | 5,657,300 |
Loại xe 37 chỗ | 5,173,000 | 517,300 | 5,690,300 |
Loại xe 38 chỗ | 5,203,000 | 520,300 | 5,723,300 |
Loại xe 39 chỗ | 5,233,000 | 523,300 | 5,756,300 |
Loại xe 40 chỗ | 5,263,000 | 526,300 | 5,789,300 |
Loại xe 41 chỗ | 5,293,000 | 529,300 | 5,822,300 |
Loại xe 42 chỗ | 5,323,000 | 532,300 | 5,855,300 |
Loại xe 43 chỗ | 5,353,000 | 535,300 | 5,888,300 |
Loại xe 44 chỗ | 5,383,000 | 538,300 | 5,921,300 |
Loại xe 45 chỗ | 5,413,000 | 541,300 | 5,954,300 |
Loại xe 46 chỗ | 5,443,000 | 544,300 | 5,987,300 |
Loại xe 47 chỗ | 5,473,000 | 547,300 | 6,020,300 |
Loại xe 48 chỗ | 5,503,000 | 550,300 | 6,053,300 |
Loại xe 49 chỗ | 5,533,000 | 553,300 | 6,086,300 |
Loại xe 50 chỗ | 5,563,000 | 556,300 | 6,119,300 |
Loại xe 51 chỗ | 5,593,000 | 559,300 | 6,152,300 |
Loại xe 55 chỗ | 5,713,000 | 571,300 | 6,284,300 |
Loại xe 60 chỗ | 5,863,000 | 586,300 | 6,449,300 |
( trên 25 chỗ ngồi) (4.813.000+30.000* (số chỗ ngồi -25 chỗ) | |||
C: Xe ô tô chở hàng (Xe tải) | |||
Dưới 3 tấn | 853,000 | 85,300 | 938,300 |
Từ 3 đến 8 tấn | 1,660,000 | 166,000 | 1,826,000 |
Từ 8 đến 15 tấn | 2,746,000 | 274,600 | 3,020,600 |
Trên 15 tấn | 3,200,000 | 320,000 | 3,520,000 |
D: Xe Taxi | |||
Loại xe dưới 05 chỗ | 1,285,200 | 128,520 | 1,413,720 |
Loại xe 06 chỗ | 1,579,300 | 157,930 | 1,737,230 |
Loại xe 07 chỗ | 1,836,000 | 183,600 | 2,019,600 |
Loại xe 08 chỗ | 2,130,100 | 213,010 | 2,343,110 |
Loại xe 09 chỗ | 2,386,800 | 238,680 | 2,625,480 |
Loại xe 10 chỗ | 2,570,400 | 257,040 | 2,827,440 |
Loại xe 11 chỗ | 2,815,200 | 281,520 | 3,096,720 |
Loại xe 12 chỗ | 3,097,400 | 309,740 | 3,407,140 |
Loại xe 13 chỗ | 3,483,300 | 348,330 | 3,831,630 |
Loại xe 14 chỗ | 3,775,700 | 377,570 | 4,153,270 |
Loại xe 15 chỗ | 4,069,800 | 406,980 | 4,476,780 |
Loại xe 16 chỗ | 5,191,800 | 519,180 | 5,710,980 |
E: Xe Đầu kéo, Rơ moóc | 4,800,000 | 480,000 | 5,280,000 |
F: Xe Ô tô chuyên dùng | |||
Dưới 3 tấn | 1,023,600 | 102,360 | 1,125,960 |
Từ 3 đến 8 tấn | 1,992,000 | 199,200 | 2,191,200 |
Từ 8 đến 15 tấn | 3,295,200 | 329,520 | 3,624,720 |
Trên 15 tấn | 3,840,000 | 384,000 | 4,224,000 |
Xe cứu thương | 1,119,600 | 111,960 | 1,231,560 |
Xe chở tiền | 524,400 | 52,440 | 576,840 |
– Mua Bảo hiểm Bắt buộc, gọi ngay: 0906.151.789 (A.Tuấn – P.KD online, phục vụ KH online 24/7) | (028)35512614
– Hotline thông báo tai nạn và bồi thường (24/7): 1900 54 54 55